Từ: 农贡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农贡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农贡 trong tiếng Trung hiện đại:

[nónggòng] Hán Việt: NÔNG CỐNG
Nông Cống (thuộc Thanh Hoá)。 越南地名。属于清化省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
农贡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农贡 Tìm thêm nội dung cho: 农贡