Cao su chống va đập cửa

Từ: 冠玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan ngọc
Ngọc trang sức trên mũ. Thường chỉ đàn ông có dung mạo đẹp.
◇Ấu học quỳnh lâm 林:
Mạo xú viết bất dương, mạo mĩ viết quan ngọc
颺, 玉 (Quyển nhị, Thân thể loại 類) Dung mạo xấu gọi là bất dương, Dung mạo đẹp gọi là quan ngọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
冠玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠玉 Tìm thêm nội dung cho: 冠玉