Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冬烘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬烘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬烘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnghōng] thủ cựu; gàn dở; hủ lậu; nông cạn; gàn。(思想)迂腐,(知识)浅陋(含讽刺意)。
冬烘先生
thầy đồ gàn
头脑冬烘
đầu óc nông cạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
冬烘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬烘 Tìm thêm nội dung cho: 冬烘