Từ: 温情脉脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温情脉脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温情脉脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnqíngmòmò] dịu dàng thắm thiết; tình tứ。 形容对人或事物怀有感情,很想表露出来的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
温情脉脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温情脉脉 Tìm thêm nội dung cho: 温情脉脉