Từ: 冬至点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬至点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬至点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngzhìdiǎn] điểm đông chí。黄道上最南的一点,冬至这天太阳经过这个位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
冬至点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬至点 Tìm thêm nội dung cho: 冬至点