Từ: 冬虫夏草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬虫夏草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬虫夏草 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngchóngxiàcǎo] trùng thảo; đông trùng hạ thảo。真菌的一种,寄生在鳞翅目昆虫的幼体中,被害的幼虫冬季钻入土内,逐渐形成菌核,夏季从菌核或死虫的身体上长出菌体的繁殖器官来,形状像草,所以叫冬虫夏草。可入药。简称 虫草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
冬虫夏草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬虫夏草 Tìm thêm nội dung cho: 冬虫夏草