Cao su chống va đập cửa

Từ: 冲破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲破 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngpò] chọc thủng; phá vỡ。冲击突破。
冲破防线
chọc thủng phòng tuyến.
冲破敌人的包围。
phá vỡ vòng vây của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
冲破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲破 Tìm thêm nội dung cho: 冲破