Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冲破 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngpò] chọc thủng; phá vỡ。冲击突破。
冲破防线
chọc thủng phòng tuyến.
冲破敌人的包围。
phá vỡ vòng vây của địch.
冲破防线
chọc thủng phòng tuyến.
冲破敌人的包围。
phá vỡ vòng vây của địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲
| trong | 冲: | trong suốt |
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xông | 冲: | xông hương |
| xống | 冲: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 冲破 Tìm thêm nội dung cho: 冲破
