Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 决死 trong tiếng Trung hiện đại:
[juésǐ] quyết tử; quyết chiến; sinh tử。敌我双方你死我活的(斗争)。
决死战。
quyết chiến.
决死的斗争。
đấu tranh sinh tử.
决死战。
quyết chiến.
决死的斗争。
đấu tranh sinh tử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 决死 Tìm thêm nội dung cho: 决死
