Cao su chống va đập cửa

Từ: 决死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决死 trong tiếng Trung hiện đại:

[juésǐ] quyết tử; quyết chiến; sinh tử。敌我双方你死我活的(斗争)。
决死战。
quyết chiến.
决死的斗争。
đấu tranh sinh tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
决死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决死 Tìm thêm nội dung cho: 决死