Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 决策 trong tiếng Trung hiện đại:
[juécè] 1. quyết định sách lược; quyết định biện pháp。决定策略或办法。
运筹决策。
tính toán sách lược.
2. quyết sách。决定的策略或办法。
运筹决策。
tính toán sách lược.
2. quyết sách。决定的策略或办法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 决策 Tìm thêm nội dung cho: 决策
