Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡尘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡尘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡尘 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánchén] phàm trần; trần thế; trần tục。佛教、道教或神话故事中指人世间;尘世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục
凡尘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡尘 Tìm thêm nội dung cho: 凡尘