Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 班行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ban hàng
Hàng, vị thứ (ở triều đình).Phiếm chỉ hàng, lớp, bậc, toán. ◇Vương Thao 韜:
Diệu tuyển nữ nhạc bách nhân, các tựu ban hàng, bỉ ca thử vũ, canh thối điệt tiến
, , 舞, 退進 (Tùng tân tỏa thoại 話, Từ lân sĩ 士).Phiếm chỉ quan vị, quan giai. ◇Ngụy Thái 泰:
Định Công tam vi tể tướng, môn hạ tư dịch, vãng vãng giai đắc ban hàng
相, 役, (Đông hiên bút lục 錄, Trương Văn Định Công ).Chỉ triều quan. ◇Tần Quan 觀:
Ban hàng chi nội, học thuật quá ư thần giả thậm đa
內, 多 (Từ sử quan biểu 表).Chỉ triều đình. ◇Bì Nhật Hưu 休:
Thương hoàng xuất ban hàng, Gia thất bất dong biệt
, 別 (Tam tu thi 詩, Chi nhất 一).Cùng hàng, ngang hàng. ◇Lí Chí 贄:
Liễu Tông Nguyên văn chương thức kiến nghị luận, bất dữ Đường nhân ban hàng giả, "Phong kiến luận" trác thả tuyệt
, ,絕 (Tàng thư 書, Nho thần truyện 傳, Liễu Tông Nguyên ).Gánh hát, đoàn diễn kịch, hí ban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
班行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班行 Tìm thêm nội dung cho: 班行