Từ: 出局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出局 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjú] bị nốc-ao; bị loại。指被淘汰出比赛。
今天下午进行的初赛中红队有两名选手出局,有三名选手进入复赛。
Trong vòng đầu diễn ra chiều nay, đội đỏ có hai tuyển thủ bị loại và ba tuyển thủ vào vòng sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
出局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出局 Tìm thêm nội dung cho: 出局