Từ: 出帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 帐

Nghĩa của 出帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhàng] khoản chi; chi tiêu; chi tiền。把支出的款项登上帐簿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương帐:trương mục
trướng帐:bức trướng
出帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出帐 Tìm thêm nội dung cho: 出帐