Từ: 出继 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出继:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出继 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjì] làm con nuôi; ăn thừa tự; làm con thừa tự。过继给别人做儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
出继 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出继 Tìm thêm nội dung cho: 出继