Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刁詐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁詐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điêu trá
Gian dối, giảo hoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐

cha: 
dối: 
trá:xảo trá
刁詐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁詐 Tìm thêm nội dung cho: 刁詐