Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分头 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēntóu] 1. phân công nhau; chia nhau; chia ra。若干人分几个方面(进行工作)。
分头办理
chia nhau làm
大家分头去准备。
mọi người chia nhau chuẩn bị.
2. rẽ tóc; rẽ đường ngôi。短头发向两边分开梳的式样。
他留着分头。
nó để mái tóc rẽ đường ngôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
分头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分头 Tìm thêm nội dung cho: 分头