Từ: 分店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分店 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēndiàn] chi nhánh (cửa hàng)。一个商店分设的店。
这家商行去年又开设了两家分店。
cửa hàng này năm ngoái mở thêm hai chi nhánh nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
分店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分店 Tìm thêm nội dung cho: 分店