Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分襟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分襟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân khâm
Biệt li, chia tay. ☆Tương tự:
phân duệ
袂.
◇La Nghiệp 鄴:
Thu đình trướng vọng biệt quân sơ, Chiết liễu phân khâm thập tải dư
初, 餘 (Đồ trung kí hữu nhân 人) Sân thu buồn từ biệt bạn mới ngày nào, Ngắt liễu chia tay (thấm thoát) đã hơn mười năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)
分襟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分襟 Tìm thêm nội dung cho: 分襟