phân khâm
Biệt li, chia tay. ☆Tương tự:
phân duệ
分袂.
◇La Nghiệp 羅鄴:
Thu đình trướng vọng biệt quân sơ, Chiết liễu phân khâm thập tải dư
秋庭悵望別君初, 折柳分襟十載餘 (Đồ trung kí hữu nhân 途中寄友人) Sân thu buồn từ biệt bạn mới ngày nào, Ngắt liễu chia tay (thấm thoát) đã hơn mười năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |

Tìm hình ảnh cho: 分襟 Tìm thêm nội dung cho: 分襟
