Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 悵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悵, chiết tự chữ TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悵:

悵 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悵

Chiết tự chữ trướng bao gồm chữ 心 長 hoặc 忄 長 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悵 cấu thành từ 2 chữ: 心, 長
  • tim, tâm, tấm
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • 2. 悵 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 長
  • tâm
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+60B5, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang4;
    Việt bính: coeng3 zoeng3;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 悵

    (Tính) Buồn bã.
    ◎Như: trù trướng
    , trướng võng đều là có nghĩa là thất ý sinh buồn bã cả.
    ◇Nguyễn Du : Trướng nhiên phân thủ trùng quan ngoại (Lưu biệt cựu khế Hoàng ) Buồn biết bao cảnh chia tay ngoài quan ải.
    trướng, như "trướng (cụt hứng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 悵:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 悵

    ,

    Chữ gần giống 悵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悵 Tự hình chữ 悵 Tự hình chữ 悵 Tự hình chữ 悵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悵

    trướng:trướng (cụt hứng)
    悵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悵 Tìm thêm nội dung cho: 悵