Chữ 袂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袂, chiết tự chữ DUỆ, KHUYẾT, MỆ, QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袂:

袂 mệ, duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袂

袂

Chiết tự chữ 袂

Chiết tự chữ duệ, khuyết, mệ, quyết bao gồm chữ 衣 夬 hoặc 衤 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袂 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 夬
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 夬 quái
  • 2. 袂 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 夬
  • 衤 y
  • 夬 quái
  • mệ, duệ [mệ, duệ]

    U+8882, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4, yi4;
    Việt bính: mai6
    1. [判袂] phán duệ 2. [分袂] phân duệ 3. [分首判袂] phân thủ phán duệ;

    袂 mệ, duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 袂

    (Danh) Tay áo.
    ◎Như: phân mệ 分
    袂 chia tay.
    § Ta quen đọc là duệ.
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.

    (Danh)
    Mượn chỉ áo.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phụng Thư, Bình Nhi đẳng đô mang dữ Thám Xuân lí quần chỉnh mệ, khẩu nội hát trứ Vương Thiện Bảo gia đích thuyết... 鳳姐, 平兒等都忙與探春理裙整袂, 口內喝着王善保家的說... (Đệ thất thập tứ hồi) Phượng Thư, Bình Nhi vội sửa lại xiêm áo cho Thám Xuân, miệng vừa la mắng vợ Vương Thiện Bảo...

    khuyết, như "biệt khuyết (dứt áo ra đi)" (gdhn)
    quyết, như "quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 袂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: DUỆ
    ống tay áo; tay áo。袖子。
    分袂(分别)。
    chia tay.
    联袂而往。
    kéo tay áo nhau cùng đi.

    Chữ gần giống với 袂:

    衭, 衲, 衴, 衵, 衹, 衽, 衿, 袂, 袄, 袆, 𧘸, 𧘹,

    Chữ gần giống 袂

    抉, 褑, 炔, 褗, 褖, 褕, 褔, 褓, 褐, 夬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袂 Tự hình chữ 袂 Tự hình chữ 袂 Tự hình chữ 袂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂

    khuyết袂:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
    quyết袂:quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)
    袂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袂 Tìm thêm nội dung cho: 袂