Chữ 鄴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄴, chiết tự chữ NGHIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄴:

鄴 nghiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄴

Chiết tự chữ nghiệp bao gồm chữ 業 邑 hoặc 業 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄴 cấu thành từ 2 chữ: 業, 邑
  • nghiệp
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄴 cấu thành từ 2 chữ: 業, 阝
  • nghiệp
  • phụ, ấp
  • nghiệp [nghiệp]

    U+9134, tổng 15 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ye4;
    Việt bính: jip6;

    nghiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄴

    (Danh) Tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
    ◇Nguyễn Du : Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy (Thất thập nhị nghi trủng ) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

    (Danh)
    Họ Nghiệp.

    Nghĩa của 鄴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yè]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: Nghiệp
    xem "邺"。

    Chữ gần giống với 鄴:

    , , ,

    Dị thể chữ 鄴

    ,

    Chữ gần giống 鄴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄴 Tự hình chữ 鄴 Tự hình chữ 鄴 Tự hình chữ 鄴

    鄴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄴 Tìm thêm nội dung cho: 鄴