Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄴, chiết tự chữ NGHIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄴:
鄴
Biến thể giản thể: 邺;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
鄴 nghiệp
◇Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
(Danh) Họ Nghiệp.
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
鄴 nghiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鄴
(Danh) Tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề 齊 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.◇Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
(Danh) Họ Nghiệp.
Nghĩa của 鄴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yè]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: Nghiệp
xem "邺"。
Số nét: 15
Hán Việt: Nghiệp
xem "邺"。
Dị thể chữ 鄴
邺,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄴 Tìm thêm nội dung cho: 鄴
