Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 创办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创办 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngbàn] lập; bắt đầu lập ra; bắt đầu làm; bắt nguồn từ。开始办。
许多公社都创办了农机修造厂。
nhiều công xã đã bắt đầu lập ra xưởng sửa chữa và chế tạo máy nông nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
创办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创办 Tìm thêm nội dung cho: 创办