Cao su chống va đập cửa
sơ cảo
Bản thảo mới viết ra lần đầu, còn sửa chữa, khác với
định cảo
定稿.
Nghĩa của 初稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūgǎo] sơ thảo; bản thảo thô; bản phác thảo; bản dự thảo đầu tiên。第一次的稿子,也泛指未定稿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 初稿 Tìm thêm nội dung cho: 初稿
