Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别出心裁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别出心裁:
Nghĩa của 别出心裁 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéchūxīncái] độc đáo; khác người; sáng tạo; suy nghĩ khác người; nghĩ ra cách mới。独创一格,与众不同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |

Tìm hình ảnh cho: 别出心裁 Tìm thêm nội dung cho: 别出心裁
