Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别饶风致 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别饶风致:
Nghĩa của 别饶风致 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéráofēngzhì] cực kỳ thích thú; vô cùng thú vị。别有一番风趣。
这片地方山清水秀,别饶风致。
ở đây non xanh nước biếc, vô cùng thú vị.
这片地方山清水秀,别饶风致。
ở đây non xanh nước biếc, vô cùng thú vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶
| nhiêu | 饶: | phì nhiêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: 别饶风致 Tìm thêm nội dung cho: 别饶风致
