Từ: 刮痧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮痧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮痧 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāshā] cạo gió; đánh gió。民间治疗某些疾病的方法,用铜钱等物蘸水或油刮患者的胸、背等处,使局部皮肤充血,减轻内部炎症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痧

sa:sa tử (bệnh lên sởi)
刮痧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮痧 Tìm thêm nội dung cho: 刮痧