Từ: 到了儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到了儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到了儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoliǎor] cuối cùng; rốt cuộc; đến cùng。到终了;到底。
我这样为你卖命,到了儿还落个不是。
tôi ra sức vì anh như vậy, rốt cuộc tôi được cái gì.
今天盼,明天盼到了儿,也没盼到他回来。
hôm nay mong, ngày mai cũng mong, cuối cùng anh ấy cũng không đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
到了儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到了儿 Tìm thêm nội dung cho: 到了儿