Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 到点 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàodiǎn] đến giờ。达到规定的时间。
商店到了点就开门。
cửa hàng đến giờ thì mở cửa.
快到点了,咱们赶紧进场吧。
sắp đến giờ rồi, chúng ta mau vào hội trường đi.
商店到了点就开门。
cửa hàng đến giờ thì mở cửa.
快到点了,咱们赶紧进场吧。
sắp đến giờ rồi, chúng ta mau vào hội trường đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 到点 Tìm thêm nội dung cho: 到点
