Từ: 刻度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻度 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèdù] khắc độ; nấc; độ; vạch (độ khắc trên các dụng cụ đo lường)。量具,仪表等上面刻画的表示量(如此尺寸、温度、电压等)的小大的条纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
刻度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻度 Tìm thêm nội dung cho: 刻度