Chữ 醊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醊, chiết tự chữ BI, BIA, CHUYẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醊:

醊 chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醊

醊

Chiết tự chữ 醊

Chiết tự chữ bi, bia, chuyết bao gồm chữ 酉 叕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醊 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 叕
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 叕 chuyết
  • chuyết [chuyết]

    U+918A, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4, zhui1, zhui4;
    Việt bính: zyut3;

    醊 chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 醊

    (Động) Lấy rượu rảy xuống đất trong khi tế lễ.

    bi (gdhn)
    bia (gdhn)

    Nghĩa của 醊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuì]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: XUYẾT
    书
    tế lễ。祭奠。

    Chữ gần giống với 醊:

    䣼, 䣽, 䣾, 䣿, 醁, 醂, 醃, 醄, 醅, 醆, 醇, 醉, 醊, 醋, 𨡕, 𨡧, 𨡨,

    Dị thể chữ 醊

    餟,

    Chữ gần giống 醊

    醽, 酵, 酺, 酹, 涰, 酸, 酷, 酶, 酴, 酼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醊 Tự hình chữ 醊 Tự hình chữ 醊 Tự hình chữ 醊

    醊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醊 Tìm thêm nội dung cho: 醊