Từ: 前后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 前后 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánhòu] 1. trước sau。比某一特定时间稍早或稍晚的一段时间。
国庆节前后。
trước và sau lễ quốc khánh.
2. từ đầu đến cuối。(时间)从开始到末了。
这项工程从动工到完成前后仅用了半年时间。
công trình này từ lúc khởi công đến khi hoàn thành, chỉ tốn phân nửa thời gian.
3. đầu và cuối。在某一种东西的前面和后面。
村子的前后各有一条公路。
đầu thôn cuối thôn đều có đường cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
前后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前后 Tìm thêm nội dung cho: 前后