Từ: 剪接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪接 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnjiē] cắt nối; cắt xén; thêm bớt (biên tập lại)。电影制片工序之一,按照剧本结构和创作构思的要求,把拍摄好的许多镜头, 经过选择、删剪、整理、编排成结构完整的影片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
剪接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪接 Tìm thêm nội dung cho: 剪接