Cao su chống va đập cửa

Từ: 副署 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副署:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phó thự
Kí tên thêm vào. Trong một văn kiện, người chịu trách nhiệm chính kí tên, còn có thêm người trách nhiệm cấp dưới kí tên thêm gọi là
phó thự
署.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 署

thuỳ:thuỳ mị
thợ:thợ thuyền
thự:thự (văn phòng công)
副署 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副署 Tìm thêm nội dung cho: 副署