Chữ 署 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 署, chiết tự chữ THUỲ, THỢ, THỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 署:

署 thự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 署

Chiết tự chữ thuỳ, thợ, thự bao gồm chữ 网 者 hoặc 罒 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 署 cấu thành từ 2 chữ: 网, 者
  • võng
  • dã, giả, trả
  • 2. 署 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 者
  • võng
  • dã, giả, trả
  • thự [thự]

    U+7F72, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu3, ba5, bai3, bi3, pi2, pi4;
    Việt bính: cyu5 syu5
    1. [公署] công thự 2. [副署] phó thự;

    thự

    Nghĩa Trung Việt của từ 署

    (Danh) Sở quan (nơi quan lại làm việc).
    ◎Như: quan thự
    , công thự .

    (Danh)
    Cơ quan của chính phủ.

    (Danh)
    Họ Thự.

    (Động)
    Xếp đặt, an bài, bố trí.
    ◎Như: bộ thự đặt ra từng bộ.

    (Động)
    Ghi chữ, kí.
    ◎Như: thự danh kí tên, hiệp định dĩ hoạch đắc thiêm thự hiệp định đã được kí kết.

    (Động)
    Tạm thay, tạm nhận chức việc.
    ◎Như: thự lí tạm trị, tạm coi sóc công việc. ☆Tương tự: thự sự , thự nhậm .

    thợ, như "thợ thuyền" (vhn)
    thuỳ, như "thuỳ mị" (btcn)
    thự, như "thự (văn phòng công)" (gdhn)

    Nghĩa của 署 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỰ
    1. công sở; sở。办公的处所。
    专员公署。
    chuyên viên công sở.
    2. bố trí; sắp xếp。布置。
    部署。
    bố trí.
    3. thay quyền 。署理。
    4. kí tên; đề tên。签(名);题(名)。
    签署。
    kí tên.
    署名。
    kí tên.
    Từ ghép:
    署理 ; 署名

    Chữ gần giống với 署:

    , , , , , , , , , , , 𦋕,

    Chữ gần giống 署

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 署 Tự hình chữ 署 Tự hình chữ 署 Tự hình chữ 署

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 署

    thuỳ:thuỳ mị
    thợ:thợ thuyền
    thự:thự (văn phòng công)
    署 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 署 Tìm thêm nội dung cho: 署