Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 署 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 署, chiết tự chữ THUỲ, THỢ, THỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 署:
署
Pinyin: shu3, ba5, bai3, bi3, pi2, pi4;
Việt bính: cyu5 syu5
1. [公署] công thự 2. [副署] phó thự;
署 thự
Nghĩa Trung Việt của từ 署
(Danh) Sở quan (nơi quan lại làm việc).◎Như: quan thự 官署, công thự 公署.
(Danh) Cơ quan của chính phủ.
(Danh) Họ Thự.
(Động) Xếp đặt, an bài, bố trí.
◎Như: bộ thự 部署 đặt ra từng bộ.
(Động) Ghi chữ, kí.
◎Như: thự danh 署名 kí tên, hiệp định dĩ hoạch đắc thiêm thự 協定已獲得簽署 hiệp định đã được kí kết.
(Động) Tạm thay, tạm nhận chức việc.
◎Như: thự lí 署理 tạm trị, tạm coi sóc công việc. ☆Tương tự: thự sự 署事, thự nhậm 署任.
thợ, như "thợ thuyền" (vhn)
thuỳ, như "thuỳ mị" (btcn)
thự, như "thự (văn phòng công)" (gdhn)
Nghĩa của 署 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: THỰ
1. công sở; sở。办公的处所。
专员公署。
chuyên viên công sở.
2. bố trí; sắp xếp。布置。
部署。
bố trí.
3. thay quyền 。署理。
4. kí tên; đề tên。签(名);题(名)。
签署。
kí tên.
署名。
kí tên.
Từ ghép:
署理 ; 署名
Số nét: 14
Hán Việt: THỰ
1. công sở; sở。办公的处所。
专员公署。
chuyên viên công sở.
2. bố trí; sắp xếp。布置。
部署。
bố trí.
3. thay quyền 。署理。
4. kí tên; đề tên。签(名);题(名)。
签署。
kí tên.
署名。
kí tên.
Từ ghép:
署理 ; 署名
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 署
| thuỳ | 署: | thuỳ mị |
| thợ | 署: | thợ thuyền |
| thự | 署: | thự (văn phòng công) |

Tìm hình ảnh cho: 署 Tìm thêm nội dung cho: 署
