Từ: 努美阿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 努美阿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 努美阿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔměi"ā] Nu-mê-a; Nouméa (thủ phủ của Tân Ca-lê-đô-ni)。新喀里多尼亚岛首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 努

nỗ:nỗ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế
努美阿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 努美阿 Tìm thêm nội dung cho: 努美阿