Từ: 劳务费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳务费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳务费 trong tiếng Trung hiện đại:

[láowùfèi] phí dịch vụ。指提供劳动服务所取得的报酬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
劳务费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳务费 Tìm thêm nội dung cho: 劳务费