Từ: 募捐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募捐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 募捐 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùjuān] quyên tiền; quyên góp。募集捐款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

quen:quen thân
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quên:quên nhau
募捐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 募捐 Tìm thêm nội dung cho: 募捐