câu đương, câu đángCâu đương
勾當 đảm đương, lo liệu. ☆Tương tự:
hoạt động
活動,
doanh mưu
營謀.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Câu đương tang sự tất liễu, đái liễu linh cữu quy táng Lâm An
勾當喪事畢了, 帶了靈柩歸葬臨安 (Quyển nhị thập ngũ) Lo liệu tang lễ xong xuôi, rồi mang linh cữu về mai táng ở Lâm An.
Câu đáng
勾當 sự việc, sự tình (thường mang nghĩa xấu).
◎Như:
hại nhân đích câu đáng
害人的勾當 việc làm xấu ác hại người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ môn vấn vấn tha cán đích câu đáng khả nhiêu bất khả nhiêu?
你們問問他幹的勾當可饒不可饒 (Đệ tam thập tam hồi) Các người hỏi xem những việc nó làm có đáng tha hay không?
Nghĩa của 勾当 trong tiếng Trung hiện đại:
罪恶勾当
thủ đoạn đầy tội ác
从事走私勾当
thủ đoạn buôn lậu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |

Tìm hình ảnh cho: 勾當 Tìm thêm nội dung cho: 勾當
