Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匀, chiết tự chữ QUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀:
匀
Biến thể phồn thể: 勻;
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
匀 quân
quân, như "quân phân (chia đều)" (gdhn)
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
匀 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 匀
Giản thể của chữ 勻.quân, như "quân phân (chia đều)" (gdhn)
Nghĩa của 匀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 4
Hán Việt: VÂN
1. đều đặn; đều。均匀。
颜色涂得不匀
màu sắc tô quét không đều.
2. làm cho đều; chia đều。使均匀。
把粉匀 匀
chia bột cho đều
这两份多少不均,再匀 一匀 吧。
hai phần này không đều nhau, chia lại cho đều đi.
3. san sẻ; chia sẻ。抽出一部分给别人或做别用。
匀 出一部分粮食支援灾区。
trích một phần lương thực giúp vùng bị nạn.
工作太忙,匀 不出时间干家务。
công việc nhiều quá, không có thời gian làm việc nhà.
Từ ghép:
匀称 ; 匀兑 ; 匀和 ; 匀净 ; 匀脸 ; 匀溜 ; 匀实 ; 匀速运动 ; 匀整
Số nét: 4
Hán Việt: VÂN
1. đều đặn; đều。均匀。
颜色涂得不匀
màu sắc tô quét không đều.
2. làm cho đều; chia đều。使均匀。
把粉匀 匀
chia bột cho đều
这两份多少不均,再匀 一匀 吧。
hai phần này không đều nhau, chia lại cho đều đi.
3. san sẻ; chia sẻ。抽出一部分给别人或做别用。
匀 出一部分粮食支援灾区。
trích một phần lương thực giúp vùng bị nạn.
工作太忙,匀 不出时间干家务。
công việc nhiều quá, không có thời gian làm việc nhà.
Từ ghép:
匀称 ; 匀兑 ; 匀和 ; 匀净 ; 匀脸 ; 匀溜 ; 匀实 ; 匀速运动 ; 匀整
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |

Tìm hình ảnh cho: 匀 Tìm thêm nội dung cho: 匀
