Nghĩa của 匀称 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúnchèn] đều đặn; đều。均匀;比例和谐。
穗子又多又匀称。
bông lúa này vừa sai vừa đều
字写得很匀称。
chữ viết rất đều
穗子又多又匀称。
bông lúa này vừa sai vừa đều
字写得很匀称。
chữ viết rất đều
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 匀称 Tìm thêm nội dung cho: 匀称
