Từ: 匀称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀称:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匀 • 称

Nghĩa của 匀称 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnchèn] đều đặn; đều。均匀;比例和谐。
穗子又多又匀称。
bông lúa này vừa sai vừa đều
字写得很匀称。
chữ viết rất đều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân匀:quân phân (chia đều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
匀称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匀称 Tìm thêm nội dung cho: 匀称