Từ: 化除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化除 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàchú] tiêu trừ; gạt bỏ (thường dùng với vật trừu tượng)。消除(多用于抽象事物)。
化除成见
gạt bỏ thành kiến
一经解释,疑虑化除。
vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
化除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化除 Tìm thêm nội dung cho: 化除