Từ: 北大荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北大荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北大荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[běidāhuāng] vùng hoang dã phương Bắc。旧指黑龙江省嫩江流域、黑龙江谷地和三江平原广大荒芜地区,中华人民共和国成立后进行开垦,以建立密山,合江、黑河等垦区。盛产小麦、大豆、甜菜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
北大荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北大荒 Tìm thêm nội dung cho: 北大荒