Từ: 区分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 区分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 区分 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūfēn] phân chia; phân biệt。把两个以上的 对象加以比较, 认识它们不同的地方; 分别。
敌我矛盾和人民内部矛盾是两种不同性质的矛盾,应该严格区分开来。
mâu thuẫn giữa địch với ta và mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân là hai loại mâu thuẫn có tính chất không giống nhau, cần phải phân biệt rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
区分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 区分 Tìm thêm nội dung cho: 区分