Từ: 升迁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升迁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngqiān] lên chức (chuyển đến nơi khác)。调到另一部门,职位比原来提高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
升迁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升迁 Tìm thêm nội dung cho: 升迁