Cao su chống va đập cửa

Từ: 单发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单发 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānfā] một phát; phát một。指子弹单个地发射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
单发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单发 Tìm thêm nội dung cho: 单发