Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 单发 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānfā] một phát; phát một。指子弹单个地发射。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 单发 Tìm thêm nội dung cho: 单发
