Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卡斯特里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡斯特里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡斯特里 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎsītèlǐ] Ca-xtri; Castries (thủ phủ Xanh Lu-xi-a)。圣卢西亚的首府,位于英属西印度群岛的迎风群岛上。由法国人在1650年创建。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
卡斯特里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡斯特里 Tìm thêm nội dung cho: 卡斯特里