Từ: 危險 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危險:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguy hiểm
Không an toàn.☆Tương tự:
nguy hại
害,
nguy cơ
機,
nguy cấp
急.★Tương phản:
bình an
,
an toàn
全.

Nghĩa của 危险 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēixiǎn] nguy hiểm; nguy cơ; có khả năng thất bại; tổn thất; mối nguy。有遭到损害或失败的可能。
危险期
thời kì nguy hiểm
危险区
khu vực nguy hiểm
危险标志
dấu hiệu nguy hiểm
预防危险
đề phòng nguy hiểm
山路又陡又窄,攀登的时候非常危险。
đường núi vừa dốc vừa hẹp, rất nguy hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hĩm:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
hẻm:ngõ hẻm
危險 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危險 Tìm thêm nội dung cho: 危險