Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nguy hiểm
Không an toàn.☆Tương tự:
nguy hại
危害,
nguy cơ
危機,
nguy cấp
危急.★Tương phản:
bình an
平安,
an toàn
安全.
Nghĩa của 危险 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēixiǎn] nguy hiểm; nguy cơ; có khả năng thất bại; tổn thất; mối nguy。有遭到损害或失败的可能。
危险期
thời kì nguy hiểm
危险区
khu vực nguy hiểm
危险标志
dấu hiệu nguy hiểm
预防危险
đề phòng nguy hiểm
山路又陡又窄,攀登的时候非常危险。
đường núi vừa dốc vừa hẹp, rất nguy hiểm
危险期
thời kì nguy hiểm
危险区
khu vực nguy hiểm
危险标志
dấu hiệu nguy hiểm
预防危险
đề phòng nguy hiểm
山路又陡又窄,攀登的时候非常危险。
đường núi vừa dốc vừa hẹp, rất nguy hiểm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 險
| hiếm | 險: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hĩm | 險: | cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân) |
| hẻm | 險: | ngõ hẻm |

Tìm hình ảnh cho: 危險 Tìm thêm nội dung cho: 危險
