Cao su chống va đập cửa

Từ: 卵形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

noãn hình
Hình như quả trứng, hình bầu dục. ☆Tương tự:
thỏa viên hình
形.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
卵形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵形 Tìm thêm nội dung cho: 卵形