Từ: 卵胎生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵胎生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卵胎生 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎntāishēng] đẻ trứng thai。某些卵生的动物如鲨等, 卵在母体内孵化, 母体不产卵而产出幼小的动物。这种生殖的方式叫做卵胎生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
卵胎生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵胎生 Tìm thêm nội dung cho: 卵胎生