Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卵胎生 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǎntāishēng] đẻ trứng thai。某些卵生的动物如鲨等, 卵在母体内孵化, 母体不产卵而产出幼小的动物。这种生殖的方式叫做卵胎生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 卵胎生 Tìm thêm nội dung cho: 卵胎生
