Từ: 历程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历程 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìchéng] lịch trình; quá trình; con đường trải qua。经历的过程。
光辉的历程。
thời kỳ huy hoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
历程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历程 Tìm thêm nội dung cho: 历程